espion

danh từ
  1. mật thám
  2. gián điệp
    • Espion double
      gián điệp hai mang
danh từ giống đực
  1. gương nhìn ngoài cửa (ở trong nhà, thấy được phía trước cửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

espion
Un espion regarde discrètement à travers une petite fenêtre dans une porte.