euphoria

/ju:'fɔ:biə/ Cách viết khác : (euphory) /'ju:fəri/
Học thuật
Thân thiện
euphoria

A child experiences euphoria after winning the spelling bee.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác hưng phấn, vui sướng tột độ: Một trạng thái cảm xúc hạnh phúc, phấn khích hưng phấn mãnh liệt, thường tạm thời có thể không thực tế.
    • Trạng thái phởn phơ: Một cảm giác hân hoan, khoan khoái dâng trào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Winning the championship filled the team with pure euphoria. (Chiến thắng chứcđịch đã lấp đầy đội bóng bằng một cảm giác hưng phấn thuần khiết.)
    • The euphoria after the peaceful revolution was palpable throughout the city. (Cảm giác hân hoan sau cuộc cách mạng hòa bình có thể cảm nhận được khắp thành phố.)
    • The drug can induce a short-lived state of euphoria. (Loại thuốc đó có thể gây ra một trạng thái hưng phấn ngắn ngủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sense of euphoria": Một cảm giác hưng phấn, khoái cảm.

    • Completing the marathon gave her a tremendous sense of euphoria. (Việc hoàn thành cuộc chạy marathon đã mang lại cho ấy một cảm giác hưng phấn khủng khiếp.)
  • "Post-victory euphoria": Sự hưng phấn sau chiến thắng.

    • The country was swept up in post-victory euphoria. (Cả đất nước chìm đắm trong sự hưng phấn sau chiến thắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Euphoric (tính từ): thuộc về hoặc gây ra cảm giác hưng phấn, phởn phơ.

    • She felt euphoric after receiving the good news. ( ấy cảm thấy vui sướng tột độ sau khi nhận được tin tốt.)
  • Euphory (danh từ): một cách viết khác, ít phổ biến hơn của "euphoria".

Từ đồng nghĩa
  • Elation: sự hân hoan, phấn khích tột độ.
  • Bliss: niềm hạnh phúc tuyệt đối, cực lạc.
  • Jubilation: sự vui mừng, hân hoan (thường của đám đông).
Từ trái nghĩa
  • Dysphoria: trạng thái bất an, bức bối, khó chịu.
  • Despair: sự tuyệt vọng.
  • Melancholy: nỗi u sầu, buồn bã.
Thành ngữ liên quan
  • On cloud nine: Cực kỳ hạnh phúc, trên chín tầng mây (thể hiện trạng thái tương tự euphoria).
    • After the proposal, she was on cloud nine. (Sau lời cầu hôn, ấy hạnh phúc nhưtrên mây.)
euphoria

A child experiences euphoria after winning the spelling bee.

danh từ
  1. trạng thái phởn phơ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "euphoria"