european

/,juərə'pi:ən/
Học thuật
Thân thiện
european

A European tourist admires a historic cathedral.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Châu Âu: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho châu lục Châu Âu.
    • Châu Âu, tại Châu Âu: Chỉ vị trí địa hoặc sự hiện diện trong phạm vi châu lục Châu Âu.
    • Lan khắp Châu Âu: Mô tả sự phổ biến, ảnh hưởng rộng rãi trên khắp Châu Âu.
  2. Danh từ:

    • Người Châu Âu: Chỉ một người quốc tịch hoặc nguồn gốc từ một quốc gia thuộc châu lục Châu Âu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • European culture is very diverse. (Văn hóa Châu Âu rất đa dạng.)
    • We took a European tour last summer. (Chúng tôi đã một chuyến du lịch Châu Âu vào mùa năm ngoái.)
    • He has a European reputation in the field of physics. (Ông ấy tiếng tăm lan khắp Châu Âu trong lĩnh vực vật .)
  • Danh từ:

    • She is a European who has lived in Asia for many years. ( ấy một người Châu Âu đã sốngChâu Á nhiều năm.)
    • The conference was attended by Europeans from many different countries. (Hội nghị sự tham dự của người Châu Âu từ nhiều quốc gia khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "European" trong ngữ cảnh chính trị - kinh tế: Thường dùng để chỉ các thể chế, thỏa thuận hoặc chính sách liên quan đến các nước Châu Âu, đặc biệt Liên minh Châu Âu (European Union).
    • The European market is a key target for exporters. (Thị trường Châu Âu là mục tiêu then chốt cho các nhà xuất khẩu.)
Biến thể từ liên quan
  • Europe (Danh từ): Châu Âu.
  • Euro- (Tiền tố): Dùng như một thành tố trong các từ ghép liên quan đến Châu Âu ( dụ: Eurocentric - lấy Châu Âu làm trung tâm).
  • European Union / EU (Danh từ riêng): Liên minh Châu Âu, một tổ chức kinh tế chính trị của nhiều quốc gia Châu Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Continental (ở Châu Âu, "continental Europe" thường để phân biệt với quần đảo Anh).
  • Danh từ: Continental (người đến từ lục địa Châu Âu, thường dùngAnh để chỉ người từ các nước Châu Âu khác ngoài Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này chủ yếu tính từ/danh từ. Các cụm từ thường liên quan đến các từ ghép chính trị hoặc địa .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "European" một mình. Các thành ngữ thường liên quan đến tên các quốc gia cụ thể trong Châu Âu.)

european

A European tourist admires a historic cathedral.

tính từ
  1. (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu
    • a european reputation
      tiếng tăm lan khắp Châu âu
danh từ
  1. người Châu âu