exaucer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chấp thuận, chuẩn nhận; thỏa mãn yêu cầu: Hành động đáp lại một lời cầu xin, một mong ước hoặc một lời nguyện cầu, thườngbằng cách thực hiện .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Dieu a exaucé sa prière. (Chúa đã chấp nhận lời cầu nguyện của ấy.)
    • Le directeur a exaucé le vœu de ses employés. (Giám đốc đã chấp thuận nguyện vọng của nhân viên.)
    • Il a enfin exaucé mon souhait le plus cher. (Cuối cùng anh ấy đã thỏa mãn ước nguyện tha thiết nhất của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exaucer un vœu": chấp thuận một ước nguyện.
    • La fée a exaucé son vœu de devenir princesse. ( tiên đã chấp thuận ước nguyện trở thành công chúa của cô bé.)
  • "exaucer une prière": nhậm lời cầu nguyện.
    • Les fidèles croient que le saint exauce leurs prières. (Các tín đồ tin rằng vị thánh nhậm lời cầu nguyện của họ.)
  • "être exaucé": được chấp thuận, được đáp ứng (dạng bị động).
    • Son rêve a enfin été exaucé. (Giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã được thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Exaucé, exaucée (tính từ): được chấp thuận, được thỏa mãn.
    • Un souhait exaucé. (Một ước nguyện đã thành.)
  • Exaucement (danh từ): sự chấp thuận, sự nhậm lời.
    • L'exaucement de ses prières. (Việc lời cầu nguyện của anh ta được nhậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Accorder: ban cho, chấp thuận.
  • Satisfaire: thỏa mãn, làm hài lòng.
  • Réaliser: thực hiện (một mong ước).
Từ trái nghĩa
  • Refuser: từ chối.
  • Rejeter: bác bỏ.
ngoại động từ
  1. chấp thuận, chuẩn nhận; thỏa mãn yêu cầu
    • Exaucer un voeu
      chấp thuận một ước nguyện

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exaucer"