excellence

/'eksələns/
danh từ giống cái
  1. tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời
    • L'excellence du régime socialiste
      tính ưu tú của chế độhội chủ nghiã
  2. (Excellence) ngài, đức
    • Son Excellence le ministre
      ngài bộ trưởng
    • Son Excellence l'évêque
      đức giám mục
    • par excellence
      mức cao nhất; tiêu biểu nhất
    • prix d'excellence
      phần thưởng hạng ưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

excellence
L'étudiant reçoit un prix d'excellence pour ses résultats.