excellence

/'eksələns/
Học thuật
Thân thiện
excellence

L'étudiant reçoit un prix d'excellence pour ses résultats.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời: Chỉ phẩm chất vượt trội, ở mức độ rất cao, đáng được ngưỡng mộ.
    • (Excellence): Một tước hiệu dùng để xưng hô trang trọng với các nhân vật chức vụ cao như đại sứ, bộ trưởng, giám mục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phẩm chất):

    • L'excellence de ce vin est reconnue. (Sự tuyệt hảo của loại rượu vang này được công nhận.)
    • Il vise l'excellence dans son travail. (Anh ấy hướng tới sự xuất sắc trong công việc của mình.)
  • Danh từ (nghĩa tước hiệu):

    • Son Excellence l'ambassadeur a prononcé un discours. (Ngài đại sứ đã đọc một bài diễn văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "par excellence": Một cụm từ gốc Latin dùng trong tiếng Pháp, có nghĩa là ở mức độ cao nhất, là điển hình nhất, là tiêu biểu nhất cho một loại/hạng mục nào đó.
    • C'est un chef-d'œuvre par excellence. (Đómột kiệt tác đích thực / một kiệt tác tiêu biểu.)
  • "prix d'excellence": Phần thưởng cao quý dành cho người xuất sắc nhất, hạng ưu.
    • Elle a remporté le prix d'excellence de sa promotion. ( ấy đã giành được giải thưởng xuất sắc của khóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Excellent(e) (tính từ): xuất sắc, tuyệt vời.
    • C'est un excellent résultat. (Đómột kết quả xuất sắc.)
  • Excellence (tước hiệu): Ngài, Đức (dùng để xưng hô).
Từ đồng nghĩa
  • Supériorité: tính ưu việt, sự vượt trội.
  • Perfection: sự hoàn hảo.
  • Qualité exceptionnelle: phẩm chất đặc biệt.
Cụm từ cố định liên quan
  • Recherche d'excellence: sự theo đuổi sự xuất sắc.
    • Cette entreprise est connue pour sa recherche d'excellence. (Công ty này được biết đến bởi sự theo đuổi sự xuất sắc.)
  • Centre d'excellence: trung tâm xuất sắc (thường chỉ cơ sở đào tạo hoặc nghiên cứu hàng đầu).
    • Cette université abrite un centre d'excellence en biotechnologie. (Trường đại học nàynơi đặt một trung tâm xuất sắc về công nghệ sinh học.)
excellence

L'étudiant reçoit un prix d'excellence pour ses résultats.

danh từ giống cái
  1. tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời
    • L'excellence du régime socialiste
      tính ưu tú của chế độhội chủ nghiã
  2. (Excellence) ngài, đức
    • Son Excellence le ministre
      ngài bộ trưởng
    • Son Excellence l'évêque
      đức giám mục
    • par excellence
      mức cao nhất; tiêu biểu nhất
    • prix d'excellence
      phần thưởng hạng ưu