excursionist

/iks'kə:ʃnist/
Học thuật
Thân thiện
excursionist

An excursionist takes a photograph of the ancient temple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi chơi, người tham quan: Một người tham gia vào một chuyến đi ngắn, thường một phần của một nhóm, với mục đích tham quan, giải trí hoặc thư giãn. Chuyến đi này thường kéo dài trong một ngày hoặc một khoảng thời gian ngắn.
    • Khách du lịch tham quan điểm thắng cảnh: Một du khách cụ thể đến thăm các địa điểm tham quan, danh lam thắng cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum was full of excursionists from the nearby cruise ship. (Bảo tàng đầy ắp những người đi tham quan từ con tàu du lịch gần đó.)
    • As an excursionist, she enjoyed day trips to historical sites. ( một người đi tham quan, ấy thích những chuyến đi trong ngày tới các di tích lịch sử.)
    • The local market is a popular destination for weekend excursionists. (Chợ địa phương điểm đến phổ biến cho những người đi chơi cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Day excursionist": Người đi chơi/ tham quan trong ngày (không qua đêm).
    • The coastal town relies heavily on day excursionists during the summer. (Thị trấn ven biển phụ thuộc nhiều vào những người đi chơi trong ngày vào mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Excursion (n): Cuộc đi chơi, chuyến tham quan (ngắn ngày).
    • The school organized an excursion to the national park. (Trường học đã tổ chức một chuyến đi chơi đến vườn quốc gia.)
  • Excursive (adj, ít dùng): Lan man, đi lạc đề (trong cách nói hoặc viết).
Từ đồng nghĩa
  • Day-tripper: Người đi chơi trong ngày.
  • Sightseer: Người đi ngắm cảnh, tham quan.
  • Tourist: Du khách, người du lịch (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các chuyến đi dài ngày).
Từ trái nghĩa
  • Resident: Cư dân, người dân địa phương.
  • Homebody: Người thíchnhà.
excursionist

An excursionist takes a photograph of the ancient temple.

danh từ
  1. người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan

Từ đồng nghĩa