sightseer

/'sait,si:ə/
Học thuật
Thân thiện
sightseer

A sightseer takes a photograph of the ancient castle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi tham quan, người đi ngắm cảnh: Một người đi du lịch với mục đích chính tham quan, ngắm nhìn các địa danh, cảnh đẹp, di tích lịch sử hoặc các điểm thu hút du lịch khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city was full of sightseers taking photos of the ancient temple. (Thành phố đầy những người tham quan đang chụp ảnh ngôi đền cổ.)
    • As a sightseer, her main goal was to visit all the famous museums. ( một người đi tham quan, mục tiêu chính của ấy thăm tất cả các bảo tàng nổi tiếng.)
    • The tour guide explained the history of the palace to a group of eager sightseers. (Hướng dẫn viên giải thích lịch sử của cung điện cho một nhóm khách tham quan háo hức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a typical sightseer": một khách tham quan điển hình (thường chỉ những người theo các tour thông thường, thăm các điểm nổi tiếng).
    • He didn't want to be a typical sightseer; he preferred to explore the local neighborhoods. (Anh ấy không muốn trở thành một khách tham quan điển hình; anh thích khám phá các khu phố địa phương hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sightseeing (n): hoạt động đi tham quan, ngắm cảnh.
    • We did a lot of sightseeing during our trip to Paris. (Chúng tôi đã tham quan rất nhiều trong chuyến đi tới Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourist: du khách, người du lịch (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả mục đích nghỉ dưỡng, không chỉ tham quan).
  • Visitor: người đến thăm, khách tham quan (có thể dùng cho cả các địa điểm không phải điểm du lịch như bệnh viện, trường học).
Thành ngữ liên quan
  • To go sightseeing: đi tham quan, đi ngắm cảnh.
    • The first thing they did after checking into the hotel was to go sightseeing. (Việc đầu tiên họ làm sau khi nhận phòng khách sạn đi tham quan.)
sightseer

A sightseer takes a photograph of the ancient castle.

danh từ
  1. người đi tham quan