exemple

danh từ giống đực
  1. gương mẫu, gương
    • Un bon exemple
      một gương tốt
  2. cái như thế, cái tương đương
    • Sans exemple
      từ trước chưa hề cái như thế; lạ thường
  3. thí dụ
    • à l'exemple de
      theo gương
    • faire un exemple
      trị để làm gương
    • par exemple
      ví như, tỷ dụ
    • par exemple!
      ủa!
    • Par exemple! vous voilà!
      ủa, anh đấy a!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

exemple
Un bon exemple de comportement est de partager ses jouets.