exemplifying

Học thuật
Thân thiện
exemplifying

The teacher is exemplifying the concept with a simple diagram on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Minh họa bằng dụ, làm sáng tỏ bằng các dụ: Dùng để mô tả một cái đó chức năng hoặc đặc điểm đưa ra dụ cụ thể để giải thích hoặc chứng minh cho một nguyên tắc, ý tưởng hoặc nhóm chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher provided an exemplifying case study to help students understand the complex theory. (Giáo viên đã cung cấp một nghiên cứu tình huống minh họa bằng dụ để giúp học sinh hiểu lý thuyết phức tạp.)
    • Her essay was exemplifying, using clear instances from history to support her argument. (Bài luận của ấy tính chất làm sáng tỏ bằng dụ, sử dụng những trường hợp rõ ràng từ lịch sử để hỗ trợ lập luận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "serving as an exemplifying model": đóng vai trò như một mô hình minh họa.
    • This successful project is serving as an exemplifying model for future initiatives. (Dự án thành công này đang đóng vai trò như một mô hình minh họa cho các sáng kiến trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Exemplify (động từ): minh họa, làm dụ cho.
    • This painting exemplifies the artist's early style. (Bức tranh này minh họa cho phong cách đầu tiên của nghệ sĩ.)
  • Exemplary (tính từ): gương mẫu, mẫu mực (thường chỉ phẩm chất tốt đáng noi theo).
    • She is an exemplary student. ( ấy một học sinh gương mẫu.)
  • Exemplar (danh từ): mẫu mực, điển hình.
    • He is considered an exemplar of good leadership. (Ông ấy được coi mẫu mực của sự lãnh đạo tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Illustrative: minh họa, tác dụng làm .
  • Demonstrative: chứng minh, biểu thị .
  • Typifying: tiêu biểu, điển hình cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ 'exemplifying')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'exemplifying')

exemplifying

The teacher is exemplifying the concept with a simple diagram on the whiteboard.

Adjective
  1. minh họa bằng dụ, làm sáng tỏ bằng các dụ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự