exempter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Miễn cho: Hành động cho phép một người hoặc một nhóm không phải tuân theo một nghĩa vụ, một quy định hoặc một khoản thanh toán bắt buộc nào đó.
- Tránh khỏi cho, giữ cho khỏi: Hành động bảo vệ hoặc ngăn chặn để ai đó hoặc cái gì đó không phải chịu một điều tiêu cực, khó chịu hoặc nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La nouvelle loi pourrait exempter les petites entreprises de certaines taxes. (Luật mới có thể miễn cho các doanh nghiệp nhỏ một số loại thuế.)
- Son statut diplomatique l'exempte de toute poursuite judiciaire. (Tư cách ngoại giao của ông ấy miễn cho ông khỏi mọi truy tố tư pháp.)
- Ce traitement préventif vise à exempter les cultures des parasites. (Phương pháp xử lý phòng ngừa này nhằm giữ cho cây trồng khỏi sâu bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être exempté de (quelque chose): Được miễn trừ khỏi điều gì đó. Đây là cấu trúc bị động phổ biến.
- Les étudiants boursiers sont exemptés des frais d'inscription. (Sinh viên có học bổng được miễn lệ phí đăng ký.)
Exempter quelqu'un de faire quelque chose: Miễn cho ai đó khỏi việc phải làm gì.
- Le médecin l'a exempté de faire du sport pendant un mois. (Bác sĩ miễn cho anh ấy khỏi việc phải chơi thể thao trong một tháng.)
Biến thể và từ gần giống
Exempt, exempte (tính từ): Được miễn trừ.
- Les produits de première nécessité sont exempts de TVA. (Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế VAT.)
Exemption (danh từ): Sự miễn trừ.
- Il a obtenu une exemption pour raisons médicales. (Anh ấy đã nhận được sự miễn trừ vì lý do sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
- Dispenser: Miễn cho, tha cho (thường dùng trong ngữ cảnh nghĩa vụ hoặc bổn phận).
- Soustraire (à): Giành lại, rút khỏi (một tình huống khó khăn hoặc ràng buộc).
- Affranchir (de): Giải phóng khỏi (một gánh nặng, một nghĩa vụ).
Từ trái nghĩa
- Astreindre (à): Buộc phải, bắt buộc.
- Soumettre (à): Bắt phải tuân theo, phục tùng.
- Imposer (quelque chose à quelqu'un): Áp đặt (cái gì đó lên ai).
ngoại động từ
- miễn cho
- Exempter quelqu'un du service militairemiễn dịch cho ai
- tránh khỏi cho, giữ cho khỏi
- Exempter l'homme de beaucoup de maladiestránh cho người ta khỏi mắc nhiều thứ bệnh