exempter

Học thuật
Thân thiện
exempter

Une loi peut exempter certains étudiants de l'examen final.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Miễn cho: Hành động cho phép một người hoặc một nhóm không phải tuân theo một nghĩa vụ, một quy định hoặc một khoản thanh toán bắt buộc nào đó.
    • Tránh khỏi cho, giữ cho khỏi: Hành động bảo vệ hoặc ngăn chặn để ai đó hoặc cái gì đó không phải chịu một điều tiêu cực, khó chịu hoặc nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La nouvelle loi pourrait exempter les petites entreprises de certaines taxes. (Luật mới có thể miễn cho các doanh nghiệp nhỏ một số loại thuế.)
    • Son statut diplomatique l'exempte de toute poursuite judiciaire. (Tư cách ngoại giao của ông ấy miễn cho ông khỏi mọi truy tố tư pháp.)
    • Ce traitement préventif vise à exempter les cultures des parasites. (Phương pháp xửphòng ngừa này nhằm giữ cho cây trồng khỏi sâu bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être exempté de (quelque chose): Được miễn trừ khỏi điều đó. Đâycấu trúc bị động phổ biến.

    • Les étudiants boursiers sont exemptés des frais d'inscription. (Sinh viênhọc bổng được miễn lệ phí đăng ký.)
  • Exempter quelqu'un de faire quelque chose: Miễn cho ai đó khỏi việc phải làm gì.

    • Le médecin l'a exempté de faire du sport pendant un mois. (Bác sĩ miễn cho anh ấy khỏi việc phải chơi thể thao trong một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Exempt, exempte (tính từ): Được miễn trừ.

    • Les produits de première nécessité sont exempts de TVA. (Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế VAT.)
  • Exemption (danh từ): Sự miễn trừ.

    • Il a obtenu une exemption pour raisons médicales. (Anh ấy đã nhận được sự miễn trừ lý do sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispenser: Miễn cho, tha cho (thường dùng trong ngữ cảnh nghĩa vụ hoặc bổn phận).
  • Soustraire (à): Giành lại, rút khỏi (một tình huống khó khăn hoặc ràng buộc).
  • Affranchir (de): Giải phóng khỏi (một gánh nặng, một nghĩa vụ).
Từ trái nghĩa
  • Astreindre (à): Buộc phải, bắt buộc.
  • Soumettre (à): Bắt phải tuân theo, phục tùng.
  • Imposer (quelque chose à quelqu'un): Áp đặt (cái gì đó lên ai).
exempter

Une loi peut exempter certains étudiants de l'examen final.

ngoại động từ
  1. miễn cho
    • Exempter quelqu'un du service militaire
      miễn dịch cho ai
  2. tránh khỏi cho, giữ cho khỏi
    • Exempter l'homme de beaucoup de maladies
      tránh cho người ta khỏi mắc nhiều thứ bệnh

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exempter"