contraindre

ngoại động từ
  1. bắt ép, cưỡng bức, buộc
    • Décidez librement, je ne veux pas vous contraindre
      anh cứ tự ý quyết định, tôi không muốn bắt ép anh
    • La nécessité me contraint à parler
      sự cần thiết buộc tôi phải nói
  2. (từ , nghĩa ) nén, ép
    • Contraindre ses passions
      nén dục vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "contraindre"