exemption

/ig'zempʃn/
Học thuật
Thân thiện
exemption

Une entreprise bénéficie d'une exemption fiscale pour ses investissements verts.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự miễn: Hành động hoặc kết quả của việc được loại trừ khỏi một nghĩa vụ, một quy tắc hoặc một khoản phải trả.
    • Giấy miễn trừ: Văn bản chính thức xác nhận việc được miễn trừ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'exemption d'impôt est accordée aux associations caritatives. (Sự miễn thuế được cấp cho các hiệp hội từ thiện.)
    • Il a obtenu une exemption pour raison médicale. (Anh ấy đã nhận được giấy miễn trừ lý do sức khỏe.)
    • Les cas d'exemption sont étudiés par une commission. (Các trường hợp miễn trừ được một ủy ban xem xét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bénéficier d'une exemption": được hưởng sự miễn trừ.

    • Les étudiants peuvent bénéficier d'une exemption de frais d'inscription. (Sinh viên có thể được hưởng sự miễn trừ lệ phí đăng ký.)
  • "Demander une exemption": yêu cầu, xin miễn trừ.

    • Vous devez demander une exemption au service compétent. (Bạn phải yêu cầu miễn trừ tại cơ quan thẩm quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Exempter (động từ): miễn trừ cho ai đó.

    • La loi exempte les personnes âgées de cette taxe. (Luật miễn trừ khoản thuế này cho người cao tuổi.)
  • Exempt, exempte (tính từ): được miễn trừ.

    • Les produits de première nécessité sont exempts de TVA. (Các sản phẩm thiết yếu được miễn thuế VAT.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispense: sự miễn chuẩn, sự tha cho (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc tôn giáo).
  • Franchise: sự miễn thuế, đặc quyền miễn trừ (thường trong lĩnh vực thuế khóa hoặc bảo hiểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'exemption' trong tiếng Pháp. Các cấu trúc thường dùng động từ 'exempter'.)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir droit à l'exemption: quyền được miễn trừ.
    • Sous certaines conditions, vous avez droit à l'exemption. (Trong một số điều kiện, bạn quyền được miễn trừ.)
exemption

Une entreprise bénéficie d'une exemption fiscale pour ses investissements verts.

danh từ giống cái
  1. sự miễn
    • Exemption d'impôt
      sự miễn thuế
  2. sự miễn quân dịch
    • Les cas d'exemption
      những trường hợp miễn quân dịch

Từ trái nghĩa