exercé

tính từ
  1. thành thạo
    • Oeil exercé
      con mắt thành thạo
    • Musicien exercé
      nhạc thành thạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "exercé"

Từ có nhắc đến "exercé"

exercé
Un musicien exercé joue du violon avec précision.