exercer

ngoại động từ
  1. rèn luyện, luyện tập
    • Exercer des soldats
      rèn luyện quân đội
    • Exercer le corps
      rèn luyện thân thể
  2. hành nghề
    • Exercer la médecine
      hành nghề y tế
  3. sử dụng; tác động
    • Exercer un droit
      sử dụng quyền
    • Exercer une influence sur
      tác động đến, ảnh hưởng đến
  4. (văn học) thử thách
    • Exercer la patience
      thử thách lòng kiên nhẫn
  5. kiểm tra
    • Exercer les débitants d'alcool
      kiểm tra các chủ tiểu bài rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan