maladroit

/'mælə'drɔit/
tính từ
  1. vụng về, vụng
    • Geste maladroit
      cử chỉ vụng về
    • Ouvrier maladroit
      thợ vụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "maladroit"

maladroit
Un ouvrier maladroit laisse tomber son marteau.