exhilarating

/ig'zilərənt/
Học thuật
Thân thiện
exhilarating

The mountain air is exhilarating as she reaches the summit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm phấn chấn, làm hưng phấn: Mô tả cảm giác hoặc trải nghiệm khiến người ta cảm thấycùng vui vẻ, tràn đầy năng lượng phấn khích.
    • Làm sảng khoái, làm tỉnh táo: Chỉ điều đó mang lại cảm giác tươi mới, tràn đầy sinh lực, thường về thể chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The roller coaster ride was absolutely exhilarating. (Chuyến đi tàu lượn siêu tốc thật sự rất phấn khích.)
    • She found the brisk mountain air to be exhilarating. ( ấy cảm thấy không khí mát lạnh trên núi thật sảng khoái.)
    • Winning the championship was an exhilarating experience for the whole team. (Giành chứcđịch một trải nghiệm làm hưng phấn cho cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Thường dùng để mô tả các hoạt động mạo hiểm, thành công lớn, hoặc cảnh thiên nhiên hùng vĩ tạo ra cảm xúc mạnh mẽ.
    • The view from the summit was both terrifying and exhilarating. (Quang cảnh từ đỉnh núi vừa đáng sợ vừa làm phấn chấn.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng: Có thể mô tả ý tưởng hoặc cảm giác.
    • The exhilarating feeling of freedom after finishing exams. (Cảm giác tự do phấn chấn sau khi kết thúc các kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhilarate (động từ): làm phấn chấn, làm hưng phấn.
    • The good news will exhilarate everyone. (Tin tốt sẽ làm mọi người phấn chấn.)
  • Exhilaration (danh từ): sự phấn chấn, sự hưng phấn.
    • She felt a sense of exhilaration after her speech. ( ấy cảm thấy một sự hưng phấn sau bài phát biểu của mình.)
  • Exhilarated (tính từ - cảm thấy): cảm thấy phấn chấn, cảm thấy hưng phấn.
    • The crowd was exhilarated by the performance. (Đám đông cảm thấy phấn khích bởi màn trình diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrilling: ly kỳ, hồi hộp (nhấn mạnh sự kích thích mạnh).
  • Invigorating: làm sảng khoái, làm khoẻ khoắn (nhấn mạnh việc tiếp thêm sinh lực).
  • Stimulating: kích thích, khích lệ.
Từ trái nghĩa
  • Boring: nhàm chán.
  • Depressing: làm chán nản, làm phiền muộn.
  • Tiring: làm mệt mỏi.
exhilarating

The mountain air is exhilarating as she reaches the summit.

tính từ+ Cách viết khác : (exhilarating)
  1. làm vui vẻ, làm hồ hởi
danh từ
  1. điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự