expédier

ngoại động từ
  1. gửi đi
    • Expédier un paquet
      gửi đi một gói đồ
  2. giải quyết nhanh; làm quàng lên
    • Expédier une affaire
      giải quyết nhanh một công việc
    • Expédier un repas
      ăn quàng lên
  3. tống đi
    • Expédier un importun
      tống kẻ quấy rầy đi
  4. (luật học, pháp lý) cấp bản sao
  5. (từ , nghĩa ) giết, khử (ai)
  6. expédier les affaires courantes+ giải quyết công việc thường ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expédier"