expiation

/,ekspi'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chịu hình phạt để chuộc tội, sự đền tội: Hành động hoặc quá trình chấp nhận hình phạt hoặc đau khổ để chuộc lỗi lầm, tội lỗi đã gây ra.
    • (Tôn giáo, từ , nghĩa ) Lễ chuộc tội: Một nghi thức tôn giáo nhằm xóa bỏ tội lỗi thông qua việc dâng lễ vật hoặc chịu đựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a vu sa peine de prison comme une expiation pour ses crimes. (Anh ấy coi bản án của mình như một sự đền tội cho những tội ác đã gây ra.)
    • Dans certaines traditions, l'expiation nécessite un sacrifice. (Trong một số truyền thống, lễ chuộc tội đòi hỏi một sự hy sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercher l'expiation": tìm kiếm sự chuộc tội.

    • Après l'accident, il cherchait l'expiation dans la prière. (Sau vụ tai nạn, anh ta tìm kiếm sự chuộc tội trong cầu nguyện.)
  • "En expiation de": để chuộc tội cho.

    • Il a fait un don important en expiation de ses fautes. (Ông ấy đã quyên góp một khoản lớn để chuộc tội cho những lỗi lầm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Expier (động từ): chuộc tội, đền tội.

    • Il espère expier ses péchés par de bonnes actions. (Anh ta hy vọng chuộc tội cho những tội lỗi của mình bằng những việc làm tốt.)
  • Expiatoire (tính từ): tính chất chuộc tội.

    • Un geste expiatoire. (Một cử chỉtính chất chuộc tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Rédemption: sự cứu chuộc (thường mang sắc thái tôn giáo mạnh hơn).
  • Rachat: sự chuộc lỗi, sự mua lại.
  • Pénitence: sự ăn năn, sự hối cải (nhấn mạnh đến sự hối hận sửa đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "expiation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "expiation")

danh từ giống cái
  1. sự chịu hình phạt cầu chuộc cuộc, sự đền tội
  2. (tôn giáo, từ nghĩa ) lễ chuộc tội

Từ trái nghĩa

Từ gần giống