exprès

tính từ
  1. rõ ràng, dứt khoát (giống cái expresse)
    • Ordre exprès
      mệnh lệnh rõ ràng
    • Défense expresse
      sự nghiêm cấm
  2. (không đổi) giao ngay, phát ngay
    • Lettre exprès
      thư phát ngay
danh từ giống đực
  1. đặc phái viên
    • Envoyer un exprès
      cử một đặc phái viên
  2. thư phát ngay; bưu kiện giao ngay
phó từ
  1. cố ý
    • Faire exprès
      cố ý làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

exprès
Il a fait exprès de renverser son verre.