express

/iks'pres/
tính từ (không đổi)
  1. nhanh
    • Train express
      (đường sắt) chuyến xe nhanh
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (đường sắt) chuyến xe nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "express"

express
Le train express traverse la campagne à grande vitesse.