expulsion

/iks'pʌlʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đuổi, sự tống cổ, sự trục xuất
  2. sự tống ra
    • Expulsion d'un calcul rénal
      (y học) sự tống hòn sỏi thận ra
  3. (y học) sự sổ (nhau, thai nhi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "expulsion"

expulsion
L'expulsion d'un élève est une mesure disciplinaire grave.