expulsion

/iks'pʌlʃn/
danh từ
  1. sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất
  2. (y học) sự sổ (thai, nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "expulsion"

expulsion
The child's expulsion from school.