extirper

ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) nhổ rễ
    • Extirper les mauvaises herbes
      nhổ cỏ
  2. (văn học) trừ tận gốc, trừ tiệt
    • Extirper les abus
      trừ tận gốc những thói nhũng lạm
  3. (y học) cắt bỏ
  4. (thân mật) lôi ra, kéo ra
    • Extirper quelqu'un de son lit
      lôi ai ra khỏi giường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa