extort

/iks'tɔ:t/
ngoại động từ
  1. bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)
  2. nặn ra (một nghĩa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "extort"

extort
A man extorts money from a shopkeeper by threatening to break the window.