gouge

/gaudʤ/
danh từ
  1. (kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum
  2. rânh máng; lỗ đục tròn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) đục bằng, đục máng
  2. khoét ra, moi ra, móc ra
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gouge
A carpenter uses a gouge to carve a decorative groove in a wooden panel.