extractor

/iks'træktə/
danh từ
  1. người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chaichân)
  2. kìm nhổ
  3. máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "extractor"

extractor
A laboratory technician uses an extractor to separate solids from a liquid sample.