extrait

danh từ giống đực
  1. phần chiết; cao
  2. đoạn trích
  3. (số nhiều) văn tuyển
  4. bản trích lục
    • Extrait de naissance
      bản trích lục khai sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "extrait"

extrait
L'extrait de vanille donne un arôme délicieux au gâteau.