extravagate

/eks,trævəseit/
nội động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. đi lạc (đường); lầm lạc
  2. đi quá xa giới hạn
  3. (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
extravagate
The hiker extravagated from the marked trail into the dense woods.