super

/'sju:pə/
tính từ
  1. (thông tục) thượng hảo hạng
  2. vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
  3. (từ lóng) cừ, chiến
danh từ
  1. (thông tục) kép phụ
  2. người thừa, người không quan trọng
  3. người giám thị, người quản lý
  4. phim chính
  5. hàng hoá thượng hảo hạng
  6. vải lót hồ cứng (đóng sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "super"

super
A super skyscraper towers over the city.