extremity

/iks'tremiti/
danh từ
  1. đầu, mũi
  2. sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
    • to drive someone to extremity
      dồn ai vào bước đường cùng
  3. ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
    • the extremities
      chi, chân tay (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "extremity"