member

/'membə/
danh từ
  1. (sinh vật học) chân, tay, chi
  2. bộ phạn (của một toàn thể)
  3. thành viên, hội viên
    • a member of the Vietnam Workers' Party
      đảng viên đảng Lao động Việt-nam
  4. vế (của một câu, một phương trình)

Idioms

  • unruly member
    cái lưỡi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

member
A young woman receives her membership card at the local library.