eyelid

/'ailid/
Học thuật
Thân thiện
eyelid

She gently closed her eyelid to rest her eye.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mi mắt: Lớp da có thể cử động để che hoặc mở mắt. Mỗi mắt mộttrên mộtdưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She applied eyeshadow to her upper eyelid. ( ấy đánh phấn mắt lên mí mắt trên.)
    • His eyelids felt heavy after a long day. (Mí mắt của anh ấy cảm thấy nặng trĩu sau một ngày dài.)
    • The doctor checked the inside of her eyelid. (Bác sĩ kiểm tra mặt trong mí mắt của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hang on by the (one's) eyelids": treo đầu đắng, ở trong tình thếcùng nguy hiểm hoặc bấp bênh, chỉ còn một chút hy vọng mong manh.
    • After the scandal, the minister was hanging on by his eyelids. (Sau vụ bê bối, vị bộ trưởng đangtrong tình thế treo đầu đắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Eyelash (n): Lông mi, những sợi lông mọcrìa mí mắt.
  • Eyebrow (n): Lông mày, lông mọc trên xương ổ mắt phía trên mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Palpebra (n, y học): Mi mắt (thuật ngữ giải phẫu học).
Thành ngữ liên quan
  • Not bat an eyelid: Không chớp mắt, không tỏ ra ngạc nhiên hay lo lắng trước một tình huống bất ngờ.
    • She didn't bat an eyelid when they announced the shocking news. ( ấy không chớp mắt khi họ thông báo tin sốc.)
eyelid

She gently closed her eyelid to rest her eye.

danh từ
  1. mi mắt

Idioms

  • to hang on by the eyelids
    treo đầu đắng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "eyelid"

Từ có nhắc đến "eyelid"