lid

/lid/
Học thuật
Thân thiện
lid

She carefully placed the lid back on the cookie jar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nắp, vung: Một vật dùng để đậy, che phủ hoặc đóng kín miệng của một vật chứa như hộp, lọ, nồi, v.v.
    • Mi mắt: Phần da có thể di chuyển để che hoặc mở mắt (còn gọi là eyelid).
    • (Tiếng lóng) : Dùng để chỉ một chiếc .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nắp, vung):
    • Put the lid back on the jar to keep the cookies fresh. (Hãy đậy nắp lọ lại để giữ bánh quy được tươi.)
    • She lifted the lid of the pot to stir the soup. ( ấy nhấc vung nồi lên để khuấy súp.)
  • Danh từ (Mi mắt):
    • His heavy lids closed as he fell asleep. (Đôi mi mắt nặng trĩu của anh ấy khép lại khi anh chìm vào giấc ngủ.)
  • Danh từ (Tiếng lóng - ):
    • He tipped his lid as a greeting. (Anh ta chạm vành để chào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with the lid off": (nghĩa bóng) Phơi bày tất cả những sự thật xấu xa, ghê tởm bên trong một sự việc.
    • The documentary showed the corrupt system with the lid off. (Bộ phim tài liệu đã phơi bày hệ thống tham nhũng với tất cả sự ghê tởm bên trong.)
  • "to put the lid on (something)": (thành ngữ, tiếng lóng)
    • đỉnh cao của, hơn tất cả: Hành động hoặc sự kiện cuối cùng khiến một tình huống trở nên không thể chịu đựng được hoặc hoàn tất một kết quả.
      • Losing that key client really put the lid on our financial problems. (Việc mất đi khách hàng quan trọng đó thực sự đỉnh điểm cho các vấn đề tài chính của chúng tôi.)
    • Ngăn chặn, chấm dứt, bịt miệng: Hành động ngăn chặn một việc đó tiếp tục hoặc bị lan rộng.
      • The government tried to put the lid on the scandal. (Chính phủ cố gắng bưng bít vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Eyelid (n): Mi mắt (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa "mi mắt").
  • Cover (n): Nắp đậy, vật che phủ (từ gần nghĩa).
  • Cap (n): Nắp (thường cho chai lọ nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Nắp, vung: Cap, cover, top.
  • Mi mắt: Eyelid.
Thành ngữ liên quan
  • "to flip one's lid": (tiếng lóng) Mất bình tĩnh, nổi điên.
    • He flipped his lid when he saw the mess in the kitchen. (Anh ta nổi điên lên khi thấy bếp bừa bộn.)
  • "to keep a lid on (something)": Kiểm soát, hạn chế, ngăn không cho (một tình huống xấu) trở nên tệ hơn hoặc lan rộng.
    • We need to keep a lid on this information until the official announcement. (Chúng ta cần giữ kín thông tin này cho đến thông báo chính thức.)
lid

She carefully placed the lid back on the cookie jar.

danh từ
  1. nắp, vung
  2. mi mắt ((cũng) eyelid)
  3. (từ lóng) cái

Idioms

  • with the lid off
    phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong
  • to put the lid on
    (từ lóng) đỉnh cao của, hơn tất cả