fabriquer

ngoại động từ
  1. làm ra, chế tạo
    • Fabriquer des gâteaux
      làm bánh ngọt
  2. bịa, đặt bày
    • Fabriquer une calomnie
      bịa ra một chuyện vu khống
  3. (thông tục) làm
    • Que fabriquez-vous là?
      Anh đấy?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fabriquer"

Từ có nhắc đến "fabriquer"