facetious

/fə:si:ʃəs/
tính từ
  1. hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "facetious"

facetious
She made a facetious comment about the cat wearing a tiny hat.