fairing

/'feəriɳ/
danh từ
  1. quà biếu muachợ phiên
danh từ, (hàng không)
  1. sự làm nhãn thon hình máy bay
  2. bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fairing
A vendor sells a small fairing at the bustling market.