famine

/'fæmin/
danh từ
  1. nạn đói kém
    • to die of famine
      chết đói
  2. sự khan hiếm
    • water famine
      sự hiếm nước
    • famine prices
      giá đắt, giá cắt cổ ( khan hiếm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "famine"

famine
A family receives a small ration of grain during a famine.