flourish

/flourish/
Học thuật
Thân thiện
flourish

The conductor signaled the orchestra with a flourish of his baton.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng, hưng thịnh: Chỉ một người, tổ chức, hoặc sinh vật đang trong trạng thái phát triển tốt, khỏe mạnh thành công.
    • Mọc sum sê, tươi tốt: Dùng để mô tả cây cối phát triển xanh tốt, đầy sức sống.
  2. Ngoại động từ:

    • Vung, khoa, múa: Thực hiện một cử động rộng, mạnh mẽ thường tính biểu diễn với một vật trên tay (như khí, cây gậy) hoặc với chính bàn tay, cánh tay.
    • Viết hoa mỹ, trang trí bay bướm: Trang trí bằng những nét hoa văn cầu kỳ, đặc biệt trong viết tay hoặc thiết kế.
  3. Danh từ:

    • Cử chỉ khoa trương, điệu bộ hoa mỹ: Một hành động hoặc cử chỉ thu hút sự chú ý, thường được thực hiện một cách phô trương.
    • Nét trang trí hoa mỹ: Đường nét trang trí uốn lượn, cầu kỳ trong nghệ thuật viết chữ hoặc họa tiết.
    • Hồi kèn, khúc dạo mạnh mẽ: Một đoạn nhạc ngắn, sống động rộn ràng, thường được chơi bằng kèn trumpet hoặc các nhạc cụ đồng để đánh dấu một sự kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The arts flourished during the Renaissance. (Các ngành nghệ thuật phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ Phục hưng.)
    • These plants flourish in a humid climate. (Những loại cây này phát triển tươi tốt trong khí hậu ẩm ướt.)
  • Ngoại động từ:

    • He flourished his sword to intimidate his opponent. (Anh ta vung thanh kiếm của mình để đe dọa đối thủ.)
    • The artist flourished her signature with a decorative curl. (Nghệ sĩ đã viết hoa mỹ chữ ký của mình với một nét xoắn trang trí.)
  • Danh từ:

    • She opened the door with a dramatic flourish. ( ấy mở cửa với một điệu bộ hoa mỹ đầy kịch tính.)
    • The document was signed with a flourish. (Tài liệu được với những nét chữ trang trí cầu kỳ.)
    • The ceremony began with a flourish of trumpets. (Buổi lễ bắt đầu với một hồi kèn trumpet rộn ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in full flourish": Ở vào thời kỳ cực thịnh, phát triển rực rỡ nhất.

    • The empire was in full flourish during his reign. (Đế chế đangvào thời kỳ cực thịnh dưới triều đại của ông.)
  • "a rhetorical flourish": Một cách diễn đạt hoa mỹ, sử dụng ngôn từ cầu kỳ để gây ấn tượng.

    • His speech was full of rhetorical flourishes. (Bài phát biểu của ông đầy những lời lẽ hoa mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Flourishing (adj): Đang phát triển thịnh vượng, đang hưng thịnh.
    • a flourishing business (một doanh nghiệp đang phát đạt)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ (phát triển): Thrive (phát triển mạnh), Prosper (thịnh vượng), Bloom (nở rộ).
  • Ngoại động từ (vung): Brandish (vung lên), Wave (vẫy).
  • Danh từ (cử chỉ): Gesture (cử chỉ), Display (sự phô trương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Nghĩa chính của thường được dùng như một động từ hoặc danh từ độc lập.)

Thành ngữ liên quan
  • To flourish like the green bay tree: Phát triển thịnh vượng nhanh chóng (thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thịnh vượng của kẻ xấu).
    • Despite his dishonest methods, he continued to flourish like the green bay tree. (Bất chấp những phương thức không trung thực, hắn ta vẫn tiếp tục phất lên nhanh chóng.)
flourish

The conductor signaled the orchestra with a flourish of his baton.

danh từ
  1. sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
  2. sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
  3. sự vung (gươm, khí, tay)
  4. (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
  6. sự phồn thịnh
    • in full flourish
      vào lúc phồn thịnh nhất
nội động từ
  1. hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
  2. viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
  3. khoa trương
  4. (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
ngoại động từ
  1. vung ( khí); khoa (chân), múa (tay)

Từ chứa "flourish"