flourish

/flourish/
danh từ
  1. sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
  2. sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
  3. sự vung (gươm, khí, tay)
  4. (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
  6. sự phồn thịnh
    • in full flourish
      vào lúc phồn thịnh nhất
nội động từ
  1. hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
  2. viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
  3. khoa trương
  4. (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
ngoại động từ
  1. vung ( khí); khoa (chân), múa (tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "flourish"

flourish
The conductor signaled the orchestra with a flourish of his baton.