fantaisie

danh từ giống cái
  1. sự tưởng tượng
    • Dessin de fantaisie
      bức vẽ tưởng tượng
  2. ý ngông; cái ngông; tính ngông; cuồng tưởng
    • Se plier aux fantaisies de quelqu'un
      chiều theo ý ngông của ai
  3. nét độc đáo (trong hành vi)
    • Elle est pleine de fantaisie
      cô ta rất nhiều nét độc đáo
  4. sở thích riêng
    • Vivre à sa fantaisie
      sống theo sở thích riêng của mình
  5. (âm nhạc) khúc phóng túng
  6. (văn học) bài phóng tác
    • de fantaisie
      bịa ra
    • Nom de fantaisie
      tên bịa ra
    • Robe de fantaisie
      áo dài kiểu lạ
    • Pain de fantaisie
      bánh mì đặc biệt (loại tốt, không bán theo cân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fantaisie
L'artiste dessine un paysage de fantaisie avec des arbres aux feuilles bleues.