fantaisiste

tính từ
  1. ngông, phóng túng; bông lông
    • Peintre fantaisiste
      họa phóng túng
    • hypothèse fantaisiste
      giả thuyết bông lông
danh từ
  1. người ngông, người phóng túng
  2. nghệ sĩ quán rượu (ca hát, kể chuyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fantaisiste"

fantaisiste
Un artiste fantaisiste raconte une histoire drôle dans un café.