far-flung

/'fɑ:'flʌɳ/
Học thuật
Thân thiện
far-flung

The explorer visited a far-flung island in the vast ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa xôi, hẻo lánh: Chỉ những nơirất xa, cách biệt về mặt địa thường khó tiếp cận.
    • Rộng khắp, trải dài trên một phạm vi rộng lớn: Chỉ một thứ đó được phân bố, mở rộng hoặc kéo dài qua một khu vực địa rất rộng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has offices in far-flung corners of the world. (Công ty văn phòngnhững nơi xa xôi trên thế giới.)
    • They traveled to far-flung villages to provide aid. (Họ đã đi đến những ngôi làng hẻo lánh để cung cấp viện trợ.)
    • The empire's far-flung territories were difficult to govern. (Các lãnh thổ trải rộng của đế chế rất khó cai trị.)
    • The far-flung branches of the organization coordinate online. (Các chi nhánh rải rác của tổ chức phối hợp trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "far-flung operations": các hoạt động trải rộng.

    • Managing far-flung operations requires excellent communication. (Quản lý các hoạt động trải rộng đòi hỏi giao tiếp xuất sắc.)
  • "far-flung consequences": những hậu quả lan rộng.

    • The policy change had far-flung consequences for the entire industry. (Sự thay đổi chính sách những hậu quả lan rộng cho toàn ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Far-reaching (adj): ảnh hưởng sâu rộng, tầm ảnh hưởng lớn (thường về hậu quả hoặc tác động, hơn khoảng cách vật ).
    • The new law will have far-reaching effects. (Luật mới sẽ những tác động sâu rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Remote: xa xôi, hẻo lánh.
  • Distant: xa, cách xa.
  • Widespread: lan rộng, phổ biến rộng rãi.
  • Far-off: ở xa, xa xôi.
Từ trái nghĩa
  • Central: trung tâm.
  • Nearby: gần đây, lân cận.
  • Local: địa phương, cục bộ.
  • Contained: bị giới hạn, được kiểm soát trong một phạm vi.
far-flung

The explorer visited a far-flung island in the vast ocean.

tính từ
  1. xa, rộng, trải rộng bao la

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự