distant

/'distənt/
tính từ
  1. xa, cách, xa cách
    • five miles distant
      cách năm dặm, xa năm dặm
    • distant relative
      người họ xa
    • to have a distant relation with someone
      họ xa với ai
    • distant likeness
      sự hao hao giống
  2. thái độ cách biệt, thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
    • to be on distant terms with someone
      thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "distant"

Từ có nhắc đến "distant"

distant
The distant mountains were a deep blue against the sky.