farcical

/'fɑ:sikəl/
tính từ
  1. (thuộc) trò khôi hài; (thuộc) trò hề, tính chất trò hề
  2. nực cười; lố bịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "farcical"

Từ có nhắc đến "farcical"

farcical
The situation became farcical when the clown's oversized shoes flew off.