farl

/fɑ:l/
danh từ
  1. (Ê-cốt) bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "farl"

farl
A baker cuts a fresh farl into quarters on a wooden board.