frail

/freil/
tính từ
  1. dễ vỡ; mỏng mảnh
  2. yếu đuối, ẻo lả
  3. nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
  4. tạm bợ, mỏng manh
    • a frail life
      cuộc sống tạm bợ
    • frail happiness
      hạnh phúc mỏng manh
  5. không trinh tiết
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
danh từ
  1. làn (đựng nho...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "frail"

Từ có nhắc đến "frail"

frail
An elderly woman holds a frail teacup with great care.