fairly

/'feəli/
phó từ
  1. công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
  2. khá, kha khá
    • fairly good
      khá tốt
    • to play fairly well
      chơi khá hay
  3. hoàn toàn thật sự
    • to be fairly beside oneself
      hoàn toàn, không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, quýnh cả lên ( mừng...)
  4. rõ ràng, rõ rệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fairly"

fairly
The referee ensures both teams play fairly.