fasces

/'fæsi:z/
Học thuật
Thân thiện
fasces

A Roman magistrate holds the fasces as he walks through the forum.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • que rìu (biểu tượng quyền lực): Trong lịch sử La cổ đại, "fasces" một gậy gỗ buộc chặt với nhau, thường một lưỡi rìu nhô ra. Đây biểu tượng cho quyền lực thẩm quyền của các quan chức (như quan chấp chính).
    • Biểu tượng của chủ nghĩa phát xít: Trong thời hiện đại, đặc biệt ở Ý, "fasces" được sử dụng như một biểu tượng chính của chủ nghĩa phát xít (fascism), lấy cảm hứng từ biểu tượng quyền lực La .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lictors carried the fasces before the Roman consul. (Những người hầu tòa mang que rìu đi trước vị quan chấp chính La .)
    • The fasces was adopted as a symbol by the Italian Fascist movement. ( que rìu đã được phong trào Phát xít Ý chọn làm biểu tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Biểu tượng quyền lực: "fasces" thường được nhắc đến trong các văn bản lịch sử hoặc chính trị học như một hình ảnh ẩn dụ cho sức mạnh thống nhất (các que gậy riêng lẻ yếu, nhưng khi lại thì mạnh) quyền hành pháp.
    • The fasces represented the magistrate's power to punish and execute. ( que rìu tượng trưng cho quyền trừng phạt hành quyết của quan tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Fascism (danh từ): Chủ nghĩa phát xít - một hệ tư tưởng chính trị cực hữu, độc tài, lấy tên từ biểu tượng "fasces".
  • Fascist (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa phát xít / thuộc về chủ nghĩa phát xít.
Từ đồng nghĩa
  • Symbol of authority: Biểu tượng của quyền lực.
  • Emblem of power: Huy hiệu của sức mạnh.
Lưu ý
  • Từ "fasces" luôndạng số nhiều trong tiếng Anh, mặc dù chỉ một vật thể duy nhất.
  • Do mối liên hệ lịch sử với chủ nghĩa phát xít, việc sử dụng biểu tượng này trong bối cảnh hiện đại thường mang tính chất chính trị nhạy cảm có thể gây tranh cãi.
fasces

A Roman magistrate holds the fasces as he walks through the forum.

danh từ số nhiều
  1. (sử học) (La ) que (của trợ lý chánh án)
  2. huy hiệu tương trưng quyền hành

Từ gần giống