fascine

/fæ'si:n/
danh từ giống cái
  1. (thủy lợi) rồng cây, cành cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fascine"

fascine
Une fascine est utilisée pour renforcer les berges d'un ruisseau.