fathoms

/'fæðəm/
danh từ, số nhiều fathom, fathoms
  1. sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)
ngoại động từ
  1. đo chiều sâu (của nước) bằng sải
  2. (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fathoms
A sailor uses a rope to measure the depth in fathoms.