fatness

/'fætnis/
Học thuật
Thân thiện
fatness

She consulted a nutritionist about her concerns regarding fatness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng béo, mập: Chỉ trạng thái cơ thể quá nhiều mỡ, vượt quá mức bình thường hoặc mong muốn.
    • Sự màu mỡ, tính chất phì nhiêu: Dùng để mô tả đất đai nhiều chất dinh dưỡng, tốt cho việc trồng trọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Excessive fatness can lead to health problems. (Tình trạng béo phì quá mức có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
    • The fatness of the soil in this region is ideal for growing crops. (Độ màu mỡ của đấtvùng này lý tưởng để trồng trọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fatness of the land": Sự phong phú, dư dả (thường dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • They enjoyed the fatness of the land during the harvest season. (Họ tận hưởng sự dư dả của vùng đất trong mùa thu hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Fat (adj, n): Béo; chất béo, mỡ.
    • She avoids eating fat. ( ấy tránh ăn chất béo.)
  • Fatty (adj): nhiều mỡ, béo.
    • This is a very fatty piece of meat. (Đây một miếng thịt rất nhiều mỡ.)
  • Obesity (n): Chứng béo phì (thường chỉ tình trạng bệnh nghiêm trọng).
    • Childhood obesity is a growing concern. (Béo phìtrẻ em một mối lo ngại ngày càng tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Corpulence: Sự béo phì, mập mạp (thường dùng trong văn chương hoặc y học).
  • Plumpness: Sự mũm mĩm, đầy đặn (thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính hơn).
  • Fertility: Độ màu mỡ, khả năng sinh sản (của đất).
Từ trái nghĩa
  • Thinness: Sự gầy, mỏng.
  • Leanness: Sự gầy, ít mỡ.
  • Barrenness: Sự cằn cỗi (của đất).
fatness

She consulted a nutritionist about her concerns regarding fatness.

danh từ
  1. sự béo, sự mập, sự mũm mĩm
  2. sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống